Từ vựng
塩基 (えんき, enki) nghĩa là gì?
塩基 (えんき, enki) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) bazơ, kiềm.
| Cách đọc | えんき |
|---|---|
| Romaji | enki |
| Từ loại | danh từ |
塩基えんき
enki
(hoá học) bazơ, kiềm
- 1danh từ (hoá học) bazơ, kiềmbase
Từ vựng
塩基 (えんき, enki) trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) bazơ, kiềm.
| Cách đọc | えんき |
|---|---|
| Romaji | enki |
| Từ loại | danh từ |
(hoá học) bazơ, kiềm