Từ vựng
堰 (せき, seki) nghĩa là gì?
堰 (せき, seki) trong tiếng Nhật nghĩa là đập nước, đập dâng, cửa cống.
| Cách đọc | せき |
|---|---|
| Romaji | seki |
| Từ loại | danh từ |
堰せき
seki
đập nước, đập dâng, cửa cống
- 1danh từ đập nước, đập dâng, cửa cốngdam; weir; barrier
Còn viết: 井堰
Từ vựng
堰 (せき, seki) trong tiếng Nhật nghĩa là đập nước, đập dâng, cửa cống.
| Cách đọc | せき |
|---|---|
| Romaji | seki |
| Từ loại | danh từ |
đập nước, đập dâng, cửa cống
Còn viết: 井堰