Từ vựng
堅持 (けんじ, kenji) nghĩa là gì?
堅持 (けんじ, kenji) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiên trì giữ vững, sự bám sát không rời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんじ |
|---|
| Romaji | kenji |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
堅持けんじ
kenji
sự kiên trì giữ vững, sự bám sát không rời
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự kiên trì giữ vững, sự bám sát không rờiadhering to (a view, policy, etc.); sticking to; holding fast to