Từ vựng
在来 (ざいらい, zairai) nghĩa là gì?
在来 (ざいらい, zairai) trong tiếng Nhật nghĩa là vốn có từ trước, thông thường, sẵn có.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざいらい |
|---|
| Romaji | zairai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
在来ざいらい
zairai
vốn có từ trước, thông thường, sẵn có
- 1danh từ · tính từ の vốn có từ trước, thông thường, sẵn cópre-existing; already there; conventional