Từ vựng
圧勝 (あっしょう, asshou) nghĩa là gì?
圧勝 (あっしょう, asshou) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến thắng áp đảo, thắng lợi vang dội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あっしょう |
|---|
| Romaji | asshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
圧勝あっしょう
asshou
chiến thắng áp đảo, thắng lợi vang dội
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chiến thắng áp đảo, thắng lợi vang dộioverwhelming victory; crushing victory; sweeping victory