Từ vựng
土足 (どそく, dosoku) nghĩa là gì?
土足 (どそく, dosoku) trong tiếng Nhật nghĩa là chân đang mang giày dép, sự đi cả giày dép vào trong; đôi chân trần lấm bùn đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どそく |
|---|
| Romaji | dosoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
土足どそく
dosoku
chân đang mang giày dép, sự đi cả giày dép vào trong; đôi chân trần lấm bùn đất
- 1danh từ chân đang mang giày dép, sự đi cả giày dép vào trongshod feet; wearing shoes
- 2danh từ đôi chân trần lấm bùn đấtmuddy feet; dirty feet