Từ vựng
園 (えん, en) nghĩa là gì?
園 (えん, en) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) vườn, công viên, đồn điền; (viết tắt) trường mẫu giáo, nhà trẻ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えん |
|---|
| Romaji | en |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
園えん
en
(hậu tố) vườn, công viên, đồn điền; (viết tắt) trường mẫu giáo, nhà trẻ
- 1hậu tố (hậu tố) vườn, công viên, đồn điềngarden; orchard; park
- 2danh từ (viết tắt) trường mẫu giáo, nhà trẻkindergarten; nursery school; preschool
Còn viết: 苑