Từ vựng
国費 (こくひ, kokuhi) nghĩa là gì?
国費 (こくひ, kokuhi) trong tiếng Nhật nghĩa là kinh phí ngân sách nhà nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくひ |
|---|
| Romaji | kokuhi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
国費こくひ
kokuhi
kinh phí ngân sách nhà nước
- 1danh từ kinh phí ngân sách nhà nướcnational expenditure; government spending; public funds