Từ vựng
国旗 (こっき, kokki) nghĩa là gì?
国旗 (こっき, kokki) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc kỳ, lá cờ tổ quốc.
| Cách đọc | こっき |
|---|---|
| Romaji | kokki |
| Từ loại | danh từ |
国旗こっき
kokki
quốc kỳ, lá cờ tổ quốc
- 1danh từ quốc kỳ, lá cờ tổ quốcnational flag
Từ vựng
国旗 (こっき, kokki) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc kỳ, lá cờ tổ quốc.
| Cách đọc | こっき |
|---|---|
| Romaji | kokki |
| Từ loại | danh từ |
quốc kỳ, lá cờ tổ quốc