Từ vựng
国政 (こくせい, kokusei) nghĩa là gì?
国政 (こくせい, kokusei) trong tiếng Nhật nghĩa là nền chính trị quốc gia, sự điều hành đất nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくせい |
|---|
| Romaji | kokusei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
国政こくせい
kokusei
nền chính trị quốc gia, sự điều hành đất nước
- 1danh từ · tính từ の nền chính trị quốc gia, sự điều hành đất nướcnational politics; political situation; statecraft