Từ vựng
国名 (こくめい, kokumei) nghĩa là gì?
国名 (こくめい, kokumei) trong tiếng Nhật nghĩa là tên quốc gia, quốc hiệu.
| Cách đọc | こくめい |
|---|---|
| Romaji | kokumei |
| Từ loại | danh từ |
国名こくめい
kokumei
tên quốc gia, quốc hiệu
- 1danh từ tên quốc gia, quốc hiệucountry name
Từ vựng
国名 (こくめい, kokumei) trong tiếng Nhật nghĩa là tên quốc gia, quốc hiệu.
| Cách đọc | こくめい |
|---|---|
| Romaji | kokumei |
| Từ loại | danh từ |
tên quốc gia, quốc hiệu