Từ vựng
四国 (しこく, shikoku) nghĩa là gì?
四国 (しこく, shikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đảo Shikoku.
| Cách đọc | しこく |
|---|---|
| Romaji | shikoku |
| Từ loại | danh từ |
四国しこく
shikoku
đảo Shikoku
- 1danh từ đảo ShikokuShikoku (smallest of the four main islands of Japan)
Từ vựng
四国 (しこく, shikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đảo Shikoku.
| Cách đọc | しこく |
|---|---|
| Romaji | shikoku |
| Từ loại | danh từ |
đảo Shikoku