Từ vựng
喫茶 (きっさ, kissa) nghĩa là gì?
喫茶 (きっさ, kissa) trong tiếng Nhật nghĩa là uống trà, thưởng trà; (viết tắt) quán trà, quán cà phê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きっさ |
|---|
| Romaji | kissa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
喫茶きっさ
kissa
uống trà, thưởng trà; (viết tắt) quán trà, quán cà phê
- 1danh từ uống trà, thưởng tràtea drinking
- 2danh từ (viết tắt) quán trà, quán cà phêteahouse; tearoom; coffee lounge