Từ vựng
喫する (きっする, kissuru) nghĩa là gì?
喫する (きっする, kissuru) trong tiếng Nhật nghĩa là ăn, uống, hút, thưởng thức; hứng chịu thất bại hoặc đòn giáng.
| Cách đọc | きっする |
|---|---|
| Romaji | kissuru |
| Từ loại | tha động từ |
喫するきっする
kissuru
ăn, uống, hút, thưởng thức; hứng chịu thất bại hoặc đòn giáng
- 1vs-s · tha động từ ăn, uống, hút, thưởng thứcto eat; to drink; to smoke
- 2vs-s · tha động từ hứng chịu thất bại hoặc đòn giángto suffer (e.g. defeat); to receive a blow