Từ vựng
喜ばす (よろこばす, yorokobasu) nghĩa là gì?
喜ばす (よろこばす, yorokobasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm cho vui lòng, đem lại niềm vui.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よろこばす |
|---|
| Romaji | yorokobasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
喜ばすよろこばす
yorokobasu
làm cho vui lòng, đem lại niềm vui
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho vui lòng, đem lại niềm vuito delight; to please; to make (someone) happy
Còn viết: 悦ばす、歓ばす