Từ vựng

唸る (うなる, unaru) nghĩa là gì?

唸る (うなる, unaru) trong tiếng Nhật nghĩa là rên rỉ, rên la, than vãn; gầm, rú, tru, gầm gừ; rít lên, ù ù, vo ve, rền vang; trầm trồ, tấm tắc khen ngợi.

Thông tin tra cứu
Cách đọcうなる
Romajiunaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
うなる
unaru

rên rỉ, rên la, than vãn; gầm, rú, tru, gầm gừ; rít lên, ù ù, vo ve, rền vang; trầm trồ, tấm tắc khen ngợi

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ rên rỉ, rên la, than vãnto groan; to moan
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ gầm, rú, tru, gầm gừto roar; to howl; to growl
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ rít lên, ù ù, vo ve, rền vangto hum (engine, wind, etc.); to buzz; to whiz
  4. 4động từ nhóm 1 · tự động từ trầm trồ, tấm tắc khen ngợito ooh and aah (in admiration)
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ ngâm nga, ngân giọng trầm hùngto sing in a strong, low voice (esp. traditional chant or recitation)

Còn viết: 呻る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.