Từ vựng
咎める (とがめる, togameru) nghĩa là gì?
咎める (とがめる, togameru) trong tiếng Nhật nghĩa là trách cứ, khiển trách; tra hỏi người khả nghi, chất vấn; làm vết thương nặng thêm, sưng tấy lên; cắn rứt lương tâm.
| Cách đọc | とがめる |
|---|---|
| Romaji | togameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
咎めるとがめる
togameru
trách cứ, khiển trách; tra hỏi người khả nghi, chất vấn; làm vết thương nặng thêm, sưng tấy lên; cắn rứt lương tâm
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ trách cứ, khiển trách, phê bình, bắt lỗito blame; to reproach; to censure
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tra hỏi người khả nghi, chất vấnto question (a suspect); to challenge
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm vết thương nặng thêm, sưng tấy lênto aggravate (an injury); to be aggravated; to get inflamed
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ cắn rứt lương tâmto prick (one's conscience)
Còn viết: 尤める