Từ vựng

呆ける (ぼける, bokeru) nghĩa là gì?

呆ける (ぼける, bokeru) trong tiếng Nhật nghĩa là lú lẫn vì tuổi già, trở nên lẩm cẩm; đầu óc mụ mị, đờ đẫn, lơ mơ, chậm hiểu; giả ngốc, nói câu ngớ ngẩn gây cười trong tấu hài.

Thông tin tra cứu
Cách đọcぼける
Romajibokeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
ぼける
bokeru

lú lẫn vì tuổi già, trở nên lẩm cẩm; đầu óc mụ mị, đờ đẫn, lơ mơ, chậm hiểu; giả ngốc, nói câu ngớ ngẩn gây cười trong tấu hài

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ lú lẫn vì tuổi già, trở nên lẩm cẩmto grow senile; to be childish with age
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ đầu óc mụ mị, đờ đẫn, lơ mơ, chậm hiểuto be mentally slow; to be befuddled
  3. 3động từ nhóm 2 · tự động từ giả ngốc, nói câu ngớ ngẩn gây cười trong tấu hàito play stupid; to say something stupid (oft. on purpose; esp. as part of a comedic routine)

Còn viết: 惚ける、耄ける

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.