Từ vựng
含み (ふくみ, fukumi) nghĩa là gì?
含み (ふくみ, fukumi) trong tiếng Nhật nghĩa là hàm ý, ẩn ý, biên độ linh hoạt, sắc thái, sự bao gồm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくみ |
|---|
| Romaji | fukumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
含みふくみ
fukumi
hàm ý, ẩn ý, biên độ linh hoạt, sắc thái, sự bao gồm
- 1danh từ hàm ý, ẩn ý, biên độ linh hoạt, sắc thái, sự bao gồmimplication; hidden meaning; latitude