Từ vựng
向き (むき, muki) nghĩa là gì?
向き (むき, muki) trong tiếng Nhật nghĩa là hướng, chiều, hướng đón nắng; (hậu tố) phù hợp với, dành cho; khuynh hướng, chiều hướng; nội dung yêu cầu, nguyện vọng.
| Cách đọc | むき |
|---|---|
| Romaji | muki |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
向きむき
muki
hướng, chiều, hướng đón nắng; (hậu tố) phù hợp với, dành cho; khuynh hướng, chiều hướng; nội dung yêu cầu, nguyện vọng
- 1danh từ · hậu tố hướng, chiều, hướng đón nắngdirection; orientation; aspect
- 2hậu tố (hậu tố) phù hợp với, dành chosuited to; suitable for; designed for
- 3danh từ khuynh hướng, chiều hướngtendency; inclination
- 4danh từ nội dung yêu cầu, nguyện vọngnature (of a request or desire)
- 5danh từ người, phía có nhu cầuperson