Từ vựng
向い (むかい, mukai) nghĩa là gì?
向い (むかい, mukai) trong tiếng Nhật nghĩa là phía đối diện, bên kia đường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むかい |
|---|
| Romaji | mukai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
向いむかい
mukai
phía đối diện, bên kia đường
- 1danh từ · tính từ の phía đối diện, bên kia đườngfacing; opposite; across the street
Còn viết: 向かい、対い