Từ vựng
名曲 (めいきょく, meikyoku) nghĩa là gì?
名曲 (めいきょく, meikyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bản nhạc nổi tiếng, tuyệt phẩm âm nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいきょく |
|---|
| Romaji | meikyoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
名曲めいきょく
meikyoku
bản nhạc nổi tiếng, tuyệt phẩm âm nhạc
- 1danh từ bản nhạc nổi tiếng, tuyệt phẩm âm nhạcfamous piece of music; excellent song; (musical) masterpiece