Từ vựng
同音 (どうおん, douon) nghĩa là gì?
同音 (どうおん, douon) trong tiếng Nhật nghĩa là (ngôn ngữ học) hiện tượng đồng âm, cùng cách phát âm; (âm nhạc) sự đồng âm, cùng một cao độ; sự đồng thanh, cùng nói một lời.
| Cách đọc | どうおん |
|---|---|
| Romaji | douon |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
同音どうおん
douon
(ngôn ngữ học) hiện tượng đồng âm, cùng cách phát âm; (âm nhạc) sự đồng âm, cùng một cao độ; sự đồng thanh, cùng nói một lời
- 1danh từ · tính từ の (ngôn ngữ học) hiện tượng đồng âm, cùng cách phát âmhomophony; same pronunciation; same sound
- 2danh từ · tính từ の (âm nhạc) sự đồng âm, cùng một cao độunison; same pitch
- 3danh từ · tính từ の sự đồng thanh, cùng nói một lời(in) one voice; (speaking in) unison