Từ vựng
同胞 (どうほう, douhou) nghĩa là gì?
同胞 (どうほう, douhou) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng bào, anh em một nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうほう |
|---|
| Romaji | douhou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
同胞どうほう
douhou
đồng bào, anh em một nhà
- 1danh từ đồng bào, anh em một nhàbrethren; brothers; fellow countrymen