Từ vựng
同然 (どうぜん, douzen) nghĩa là gì?
同然 (どうぜん, douzen) trong tiếng Nhật nghĩa là chẳng khác gì, gần giống hệt, coi bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうぜん |
|---|
| Romaji | douzen |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
同然どうぜん
douzen
chẳng khác gì, gần giống hệt, coi bằng
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ chẳng khác gì, gần giống hệt, coi bằngjust like; (virtually) no different from; (almost) the same as