Từ vựng
同棲 (どうせい, dousei) nghĩa là gì?
同棲 (どうせい, dousei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chung sống, sự sống chung trước hôn nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうせい |
|---|
| Romaji | dousei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
同棲どうせい
dousei
sự chung sống, sự sống chung trước hôn nhân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chung sống, sự sống chung trước hôn nhâncohabitation (esp. of an unmarried couple); living together
Còn viết: 同せい