Từ vựng
同姓 (どうせい, dousei) nghĩa là gì?
同姓 (どうせい, dousei) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng họ.
| Cách đọc | どうせい |
|---|---|
| Romaji | dousei |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
同姓どうせい
dousei
cùng họ
- 1danh từ · tính từ の cùng họsame surname
Từ vựng
同姓 (どうせい, dousei) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng họ.
| Cách đọc | どうせい |
|---|---|
| Romaji | dousei |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
cùng họ