Từ vựng
号 (ごう, gou) nghĩa là gì?
号 (ごう, gou) trong tiếng Nhật nghĩa là số hiệu, số báo, kỳ phát hành, mẫu máy; bút danh, hiệu, đạo hiệu; cỡ chữ in, khung tranh, kim đan; hậu tố gắn sau tên tàu thủy, tàu hỏa.
| Cách đọc | ごう |
|---|---|
| Romaji | gou |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
号ごう
gou
số hiệu, số báo, kỳ phát hành, mẫu máy; bút danh, hiệu, đạo hiệu; cỡ chữ in, khung tranh, kim đan; hậu tố gắn sau tên tàu thủy, tàu hỏa
- 1danh từ · hậu tố số hiệu, số báo, kỳ phát hành, mẫu máynumber; edition; make
- 2danh từ · hậu tố bút danh, hiệu, đạo hiệusobriquet; pen-name
- 3danh từ · hậu tố cỡ chữ in, khung tranh, kim đansize (of printing types, canvases, knitting needles, etc.)
- 4hậu tố hậu tố gắn sau tên tàu thủy, tàu hỏa, máy baysuffix attached to names of ships, trains, airplanes, etc.
Còn viết: 號