Từ vựng
古都 (こと, koto) nghĩa là gì?
古都 (こと, koto) trong tiếng Nhật nghĩa là cố đô, kinh đô cổ.
| Cách đọc | こと |
|---|---|
| Romaji | koto |
| Từ loại | danh từ |
古都こと
koto
cố đô, kinh đô cổ
- 1danh từ cố đô, kinh đô cổancient city; former capital
Từ vựng
古都 (こと, koto) trong tiếng Nhật nghĩa là cố đô, kinh đô cổ.
| Cách đọc | こと |
|---|---|
| Romaji | koto |
| Từ loại | danh từ |
cố đô, kinh đô cổ