Từ vựng
取り立て (とりたて, toritate) nghĩa là gì?
取り立て (とりたて, toritate) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thu hồi nợ, sự đốc thúc thu tô thuế; sự cất nhắc, sự đề bạt đặc cách lên chức vụ, sự nâng đỡ; vừa mới hái, vừa mới đánh bắt còn tươi nguyên.
| Cách đọc | とりたて |
|---|---|
| Romaji | toritate |
| Từ loại | danh từ |
取り立てとりたて
toritate
sự thu hồi nợ, sự đốc thúc thu tô thuế; sự cất nhắc, sự đề bạt đặc cách lên chức vụ, sự nâng đỡ; vừa mới hái, vừa mới đánh bắt còn tươi nguyên
- 1danh từ sự thu hồi nợ, sự đốc thúc thu tô thuếcollection (of a debt, rent, taxes, etc.); dunning; exaction
- 2danh từ sự cất nhắc, sự đề bạt đặc cách lên chức vụ, sự nâng đỡselection (for a position); exceptional promotion; patronage
- 3tính từ の vừa mới hái, vừa mới đánh bắt còn tươi nguyênfresh; freshly picked; freshly caught
Còn viết: 取立て、取りたて、とり立て