Từ vựng
双 (そう, sou) nghĩa là gì?
双 (そう, sou) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố, lượng từ) đôi, cặp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そう |
|---|
| Romaji | sou |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố, lượng từ |
|---|
双そう
sou
(hậu tố, lượng từ) đôi, cặp
- 1danh từ · hậu tố · lượng từ (hậu tố, lượng từ) đôi, cặppair