Từ vựng
厄 (やく, yaku) nghĩa là gì?
厄 (やく, yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là tai họa, điều xui xẻo, vận hạn; (viết tắt) năm hạn, tuổi hạn.
| Cách đọc | やく |
|---|---|
| Romaji | yaku |
| Từ loại | danh từ |
厄やく
yaku
tai họa, điều xui xẻo, vận hạn; (viết tắt) năm hạn, tuổi hạn
- 1danh từ tai họa, điều xui xẻo, vận hạnmisfortune; bad luck; evil
- 2danh từ (viết tắt) năm hạn, tuổi hạnunlucky year; critical year; year (esp. age 25 and 42 for men, 19 and 33 for women) that is considered unlucky