Từ vựng
卵巣 (らんそう, ransou) nghĩa là gì?
卵巣 (らんそう, ransou) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) buồng trứng.
| Cách đọc | らんそう |
|---|---|
| Romaji | ransou |
| Từ loại | danh từ |
卵巣らんそう
ransou
(giải phẫu học) buồng trứng
- 1danh từ (giải phẫu học) buồng trứngovary
Từ vựng
卵巣 (らんそう, ransou) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) buồng trứng.
| Cách đọc | らんそう |
|---|---|
| Romaji | ransou |
| Từ loại | danh từ |
(giải phẫu học) buồng trứng