Từ vựng
博 (はく, haku) nghĩa là gì?
博 (はく, haku) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) tiến sĩ, học vị tiến sĩ; hội chợ, triển lãm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はく |
|---|
| Romaji | haku |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
博はく
haku
(hậu tố) tiến sĩ, học vị tiến sĩ; hội chợ, triển lãm
- 1hậu tố (hậu tố) tiến sĩ, học vị tiến sĩdoctor; PhD
- 2hậu tố (hậu tố) hội chợ, triển lãmexposition; fair; exhibition