Từ vựng
勤続 (きんぞく, kinzoku) nghĩa là gì?
勤続 (きんぞく, kinzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự làm việc liên tục, thâm niên công tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんぞく |
|---|
| Romaji | kinzoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
勤続きんぞく
kinzoku
sự làm việc liên tục, thâm niên công tác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự làm việc liên tục, thâm niên công táccontinuous service