Từ vựng
勝訴 (しょうそ, shouso) nghĩa là gì?
勝訴 (しょうそ, shouso) trong tiếng Nhật nghĩa là thắng kiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうそ |
|---|
| Romaji | shouso |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
勝訴しょうそ
shouso
thắng kiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thắng kiệnwinning a (legal) case; victory (in a legal case)