Từ vựng
動 (どう, dou) nghĩa là gì?
動 (どう, dou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển động, trạng thái động.
| Cách đọc | どう |
|---|---|
| Romaji | dou |
| Từ loại | danh từ |
動どう
dou
sự chuyển động, trạng thái động
- 1danh từ sự chuyển động, trạng thái độngmotion
Từ vựng
動 (どう, dou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển động, trạng thái động.
| Cách đọc | どう |
|---|---|
| Romaji | dou |
| Từ loại | danh từ |
sự chuyển động, trạng thái động