Từ vựng
動静 (どうせい, dousei) nghĩa là gì?
動静 (どうせい, dousei) trong tiếng Nhật nghĩa là động thái, tình hình diễn biến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうせい |
|---|
| Romaji | dousei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
動静どうせい
dousei
động thái, tình hình diễn biến
- 1danh từ động thái, tình hình diễn biếnstate (of affairs); condition; developments
Còn viết: 動勢