Từ vựng
動じる (どうじる, doujiru) nghĩa là gì?
動じる (どうじる, doujiru) trong tiếng Nhật nghĩa là dao động, nao núng, mất bình tĩnh trước biến cố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうじる |
|---|
| Romaji | doujiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
動じるどうじる
doujiru
dao động, nao núng, mất bình tĩnh trước biến cố
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ dao động, nao núng, mất bình tĩnh trước biến cốto be perturbed; to be agitated