加盟 (かめい, kamei) trong tiếng Nhật nghĩa là việc gia nhập, sự tham gia hiệp hội hoặc hiệp ước.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
かめい
Romaji
kamei
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
加盟かめい
kamei
việc gia nhập, sự tham gia hiệp hội hoặc hiệp ước
1danh từ · động từ (+する) · tự động từviệc gia nhập, sự tham gia hiệp hội hoặc hiệp ướcjoining (an association, agreement, etc.); participation; affiliation