Từ vựng
利払い (りばらい, ribarai) nghĩa là gì?
利払い (りばらい, ribarai) trong tiếng Nhật nghĩa là thanh toán tiền lãi, trả lãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りばらい |
|---|
| Romaji | ribarai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
利払いりばらい
ribarai
thanh toán tiền lãi, trả lãi
- 1danh từ thanh toán tiền lãi, trả lãiinterest payment