Từ vựng

利かせる (きかせる, kikaseru) nghĩa là gì?

利かせる (きかせる, kikaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là phát huy tác dụng, tận dụng; vận dụng, phát huy, thể hiện.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきかせる
Romajikikaseru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
きかせる
kikaseru

phát huy tác dụng, tận dụng; vận dụng, phát huy, thể hiện

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ phát huy tác dụng, tận dụng, nêm nếm cho dậy vịto bring out (the effect of); to put to good use; to make use of (e.g. threats)
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ vận dụng, phát huy, thể hiệnto use (tact, wit, etc.); to exercise; to display

Còn viết: 効かせる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.