Từ vựng
初 (はつ, hatsu) nghĩa là gì?
初 (はつ, hatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu tiên, lần đầu, mới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はつ |
|---|
| Romaji | hatsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, tiền tố |
|---|
初はつ
hatsu
đầu tiên, lần đầu, mới
- 1tính từ の · danh từ · tiền tố đầu tiên, lần đầu, mớifirst; new