Từ vựng
初恋 (はつこい, hatsukoi) nghĩa là gì?
初恋 (はつこい, hatsukoi) trong tiếng Nhật nghĩa là mối tình đầu.
| Cách đọc | はつこい |
|---|---|
| Romaji | hatsukoi |
| Từ loại | danh từ |
初恋はつこい
hatsukoi
mối tình đầu
- 1danh từ mối tình đầufirst love; puppy love
Còn viết: はつ恋
Từ vựng
初恋 (はつこい, hatsukoi) trong tiếng Nhật nghĩa là mối tình đầu.
| Cách đọc | はつこい |
|---|---|
| Romaji | hatsukoi |
| Từ loại | danh từ |
mối tình đầu
Còn viết: はつ恋