Từ vựng
初心 (しょしん, shoshin) nghĩa là gì?
初心 (しょしん, shoshin) trong tiếng Nhật nghĩa là ý định ban đầu, tâm niệm thuở mới bắt đầu; sự thiếu kinh nghiệm, sự non nớt.
| Cách đọc | しょしん |
|---|---|
| Romaji | shoshin |
| Từ loại | danh từ |
初心しょしん
shoshin
ý định ban đầu, tâm niệm thuở mới bắt đầu; sự thiếu kinh nghiệm, sự non nớt
- 1danh từ ý định ban đầu, tâm niệm thuở mới bắt đầuone's original intention; one's initial enthusiasm
- 2danh từ · tính từ の · tính từ -na sự thiếu kinh nghiệm, sự non nớt, sự ngây thơinexperience; naivety; greenness