Từ vựng
凧 (たこ, tako) nghĩa là gì?
凧 (たこ, tako) trong tiếng Nhật nghĩa là cánh diều, cái diều.
| Cách đọc | たこ |
|---|---|
| Romaji | tako |
| Từ loại | danh từ |
凧たこ
tako
cánh diều, cái diều
- 1danh từ cánh diều, cái diềukite
Còn viết: 紙鳶、紙凧
Từ vựng
凧 (たこ, tako) trong tiếng Nhật nghĩa là cánh diều, cái diều.
| Cách đọc | たこ |
|---|---|
| Romaji | tako |
| Từ loại | danh từ |
cánh diều, cái diều
Còn viết: 紙鳶、紙凧