Từ vựng
再来 (さいらい, sairai) nghĩa là gì?
再来 (さいらい, sairai) trong tiếng Nhật nghĩa là trở lại, sự quay trở lại; sự tái lâm, sự tái thế.
| Cách đọc | さいらい |
|---|---|
| Romaji | sairai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
再来さいらい
sairai
trở lại, sự quay trở lại; sự tái lâm, sự tái thế
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ trở lại, sự quay trở lạireturn; coming back
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tái lâm, sự tái thế, hiện thân trở lạisecond coming (e.g. of Christ); second advent; reincarnation
Còn viết: 再來