Từ vựng
冊 (さつ, satsu) nghĩa là gì?
冊 (さつ, satsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (lượng từ) cuốn, quyển, tập sách; (hiếm dùng) quyển sách, tập sách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さつ |
|---|
| Romaji | satsu |
|---|
| Từ loại | lượng từ |
|---|
冊さつ
satsu
(lượng từ) cuốn, quyển, tập sách; (hiếm dùng) quyển sách, tập sách
- 1lượng từ (lượng từ) cuốn, quyển, tập sáchcounter for books
- 2danh từ (hiếm dùng) quyển sách, tập sáchvolume