Từ vựng
兆 (ちょう, chou) nghĩa là gì?
兆 (ちょう, chou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghìn tỷ, một nghìn tỷ, 10¹²; điềm báo, dấu hiệu, triệu chứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょう |
|---|
| Romaji | chou |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
兆ちょう
chou
nghìn tỷ, một nghìn tỷ, 10¹²; điềm báo, dấu hiệu, triệu chứng
- 1số từ nghìn tỷ, một nghìn tỷ, 10¹²10^12; 1,000,000,000,000; trillion
- 2danh từ điềm báo, dấu hiệu, triệu chứngsign; omen; indication