Từ vựng
元祖 (がんそ, ganso) nghĩa là gì?
元祖 (がんそ, ganso) trong tiếng Nhật nghĩa là người sáng lập, người khởi xướng; cụ tổ, tổ tiên đầu dòng họ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんそ |
|---|
| Romaji | ganso |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
元祖がんそ
ganso
người sáng lập, người khởi xướng; cụ tổ, tổ tiên đầu dòng họ
- 1danh từ người sáng lập, người khởi xướng, thủy tổ nghềoriginator; pioneer; inventor
- 2danh từ cụ tổ, tổ tiên đầu dòng họprogenitor; primogenitor; founder of a family line